|
Trung tâm Thông tin Thư viện tiếp tục giới thiệu với bạn đọc Thư mục Luận văn Thạc sỹ được bảo vệ năm 2009 Tại Học viện CNBCVT và đang lưu giữ tại Phòng Đọc của Trung tâm
004 Xử lý dữ liệu Tin học
004.6 Giao diện và các phương tiện truyền thông (liên lạc)
1. Vũ, Tuấn Linh. Nghiên cứu giải pháp cung cấp dịch vụ trên mạng băng rộng VNPT : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 48 15 / Vũ Tuấn Linh ; Nghd. : TS Nguyễn Quý Sỹ . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 77tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 004.6 VU-L 2009 Số ĐKCB : VL/00110
004.67 Mạng diện rộng
2. Ong, Thị Quỳnh Anh. Mô hình hóa và mô phỏng một số lưu lượng ứng dụng trên internet : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Ong Thị Quỳnh Anh ; Nghd. : TS Nguyễn Chiến Trinh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 66tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 004.67 ON-A 2009 Số ĐKCB : VL/00116
3. Khúc, Văn Biên. Nghiên cứu giải pháp kiểm soát và CACHING lưu lượng P2P cho mạng Internet Việt Nam : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Khúc Văn Biên ; Nghd. : TS Nguyễn Tiến Ban . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 004.67 KH-B 2009 Số ĐKCB : VL/00117
005 Lập trình máy tính, chương trình, dữ liệu
005.8 An toàn dữ liệu
4. Đặng, Việt Hải. Hệ mật MCELIECE : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Đặng Việt Hải ; Nghd. : GS.TS Nguyễn Bình . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 69tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 005.8 DA-H 2009 Số ĐKCB : VL/00103
5. Nguyễn, Quốc Thắng. Nghiên cứu xây dựng SENSOR thu thập thông tin an toàn mạng INTERNET : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Quốc Thắng ; Nghd. : TS Dư Đình Viên . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 65tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 005.8 NG-T 2009 Số ĐKCB : VL/00118
338 Sản xuất
338.6 Tổ chức sản xuất
6. Bùi, Thị Thu Hằng. Nâng cao năng lực cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ Internet băng thông rộng của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Bùi Thị Thu Hằng ; Nghd. : TS Cao Thị Thiên Thu . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , 2009 . - 104tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 338.6 BU-H 2009 Số ĐKCB : VL/00148
7. Trần, Thị Giang Anh. Nghiên cứu năng lực cạnh tranh của Bưu điện thành phố Hà Nội trong kinh doanh dịch vụ Datapost : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh 60 34 05 / Trần Thị Giang Anh ; Nghd. : TS Nguyễn Thị Tuyết Thanh . - Hà nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 102tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 338.6 TR-A 2009 Số ĐKCB : VL/00138
378 Giáo dục đại học
378.1 Tổ chức và hoạt động trong giáo dục đại học
8. Lê, Thị Cẩm Thuần. Nghiên cứu một số giải pháp nhằm phát triển dịch vụ giáo dục đại học tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Lê Thị Cẩm Thuần ; Nghd. : TS Cao Thị Thiên Thu . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 99 tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 378.1 LE-T 2009 Số ĐKCB : VL/00140
383 Bưu chính
9. Phạm, Thị Minh Lan. Xây dựng chiến lược sản phẩm dịch vụ chuyển phát nhanh (EMS) của Tổng công ty Bưu chính Việt Nam : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Phạm Thị Minh Lan ; Nghd. : TS Nguyễn Xuân Vinh . - Hà nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 118tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 383 PH-L 2009 Số ĐKCB : VL/00136
384 Phương tiện truyền thông (liên lạc) Viễn thông
384.5 Truyền thông vô tuyến
10. Lê, Quang Minh. Nghiên cứu khảo sát phủ sóng công trình đô thị : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Lê Quang Minh ; Nghd. : TS Lê Chí Quỳnh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 81tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 384.5 LE-M 2009 Số ĐKCB : VL/00134
11. Nguyễn, Tiến Quỳnh. Nghiên cứu kỹ thuật đa truy nhập ứng dụng trong WIMAX di động : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Tiến Quỳnh ; Nghd. : TS Nguyễn Gia Thái . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 89tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 384.5 NG-Q 2009 Số ĐKCB : VL/00105
621 Vật lý học ứng dụng
621.381 Điện tử học
12. Trần, Đức Quyền. Các mã CYXLIC dựa trên các nhóm nhân CYXLIC theo Modulo : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Trần Đức Quyền ; Nghd. : GS.TS Nguyễn Bình . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 65tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.381 TR-Q 2009 Số ĐKCB : VL/00130
621.382 Kỹ thuật truyền thông
13. Chu, Hồng Lân. Áp dụng lý thuyết hàng đợi để tính hiệu năng hệ thống thông tin di động 3G : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Chu Hồng Lân ; Nghd. : PGS.TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 67tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 CH-L 2009 Số ĐKCB : VL/00111
14. Vũ, Xuân Thắng. Can nhiễu và giải pháp giảm can nhiễu cho hệ thống WINMAX theo tiêu chuẩn IEEE 802.16E trên địa bàn Hà nội : Luận văn ThS Kỹ thuật : Truyền dữ liệu và mạng máy tính : 60 48 15 / Vũ Xuân Thắng ; Nghd. : TS Dư Đình Viên . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 74tr. ; 30 cm. + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 VU-T 2009 Số ĐKCB : VL/00101
15. Nông, Thanh Sơn. Giải pháp mạng Man-E và ứng dụng tại viễn thông Bắc Kạn : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nông Thanh Sơn ; Nghd. : TS Phạm Thế Quế . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 NO-S 2009 Số ĐKCB : VL/00125
16. Lê, Quang Trung. Hệ thống cổng báo hiệu chuyển tiếp và ứng dụng trong mạng Viễn thông VNPT : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Lê Quang Trung ; Nghd. : TS Lê Hữu Lập . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 67tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 LE-T 2009 Số ĐKCB : VL/00112
17. Trần, Ngọc Trung. Một số giao thức trong mạng quang chuyển mạch tự động (ason) và thực tế ứng dụng trong ason của VTN : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Trần Ngọc Trung ; Nghd. : TS Bùi Trung Hiếu . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 94tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 TR-T 2009 Số ĐKCB : VL/00109
18. Vũ, Thế Hiền. Nghiên cứu các thuật toán ước lượng hướng sóng tới dựa vào không gian con - Ứng dụng trong thông tin di động thế hệ tiếp theo : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Vũ Thế Hiền ; Nghd. : TS Nguyễn Phạm Anh Dũng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 54tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 VU-H 2009 Số ĐKCB : VL/00123
19. Lê, Văn Giang. Nghiên cứu công nghệ GMPLS và kỹ thuật lưu lượng đa lớp trong GMPLS : Luận vănThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Lê Văn Giang ; Nghd. : TS Hoàng Ứng Huyền . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 LE-G 2009 Số ĐKCB : VL/00128
20. Kiều, Thế Hùng. Nghiên cứu công nghệ GMPLS và ứng dụng trên mạng viễn thông của VTN : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Kiều Thế Hùng ; Nghd. : TS Hoàng Văn Võ . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 74tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 KI-H 2009 Số ĐKCB : VL/00113
21. Hoàng, Mạnh Thắng. Nghiên cứu cơ chế thỏa thuận dịch vụ SLA và đề xuất giải pháp ứng dụng cho VNPT : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Hoàng Mạnh Thắng ; Nghd. : TS Lê Ngọc Giao . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 HO-T 2009 Số ĐKCB : VL/00108
22. Nguyễn, Trung Tâm. Nghiên cứu giải pháp EoMPLS trên mạng viễn thông Lạng Sơn : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Trung Tâm ; Nghd. : TS Bùi Thiện Minh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 79tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-T 2009 Số ĐKCB : VL/00127
23. Đoàn, Thanh Bình. Nghiên cứu xây dựng mạng di động 3G của Viettel : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Đoàn Thanh Bình ; Nghd. : TS Dư Đình Viên . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 DO-B 2009 Số ĐKCB : VL/00107
24. Dương, Quang Phồn. Xây dựng mạng chuyển mạch quốc tế VTI dựa trên công nghệ NGN : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Dương Quang Phồn ; Nghd. : TS Đinh Văn Dũng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 79tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 DU-P 2009 Số ĐKCB : VL/00119
25. Lê, Tiến Sỹ. Nghiên cứu phương án kỹ thuật kết nối giữa mạng NGN của VNPT với mạng của các doanh nghiệp Viễn thông khác : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Lê Tiến Sỹ ; Nghd. : PGS.TS Lê Hữu Lập . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 109tr ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 LE-S 2009 Số ĐKCB : VL/00102
26. Nguyễn, Thị Thu Hiên. Nghiên cứu giải pháp mạng xếp chồng dịch vụ đảm bảo QoS cho mạng IP : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Thị Thu Hiên ; Nghd. : TS Lê Nhật Thăng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 67tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-H 2009 Số ĐKCB : VL/00106
27. Nguyễn, Viết Minh. Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu năng của hệ thống thông tin vệ tinh chuyển gói : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Viết Minh ; Nghd. : PGS.TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 80tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-M 2009 Số ĐKCB : VL/00129
28. Cù, Mạnh Hà. Nghiên cứu mạng quang chuyển mạch tự động (ASON) và giải pháp ứng dụng Ason vào mạng VTN : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Cù Mạnh Hà ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Minh Dân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 83tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 CU-H 2009 Số ĐKCB : VL/00114
29. Nguyễn, Quốc Huy. Nghiên cứu phân hệ đa phương tiện IP trên mạng NGN/IMS và đề xuất giải pháp kỹ thuật triển khai IMS cho VNPT : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Quốc Huy ; Nghd. : TS Ngô Tứ Thành . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 64tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-H 2009 Số ĐKCB : VL/00115
30. Phạm, Thị Phương Thúy. Nghiên cứu triển khai công nghệ GPON trên mạng viễn thông Hà nội : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Phạm Thị Phương Thúy ; Nghd. : TS Vũ Tuấn Lâm . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 PH-T 2009 Số ĐKCB : VL/00131
31. Vũ, Văn Thắng. Nghiên cứu triển khai xây dựng cơ sở hạ tầng mạng 3G tại Lào Cai : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Vũ Văn Thắng ; Nghd. : TS Nguyễn Hữu Hậu . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 75tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 VU-T 2009 Số ĐKCB : VL/00122
32. Nguyễn, Đức Toàn. Nghiên cứu truyền tải IP qua mạng truyền tải quang WDM : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Đức Toàn ; Nghd. : PGS.TS Bùi Trung Hiếu . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-T 2009 Số ĐKCB : VL/00120
621.384 Vô tuyến điện và rađa
33. Nguyễn, Viết Trung. Điều khiển công suất trong mạng AD HOC vô tuyến : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Viết Trung ; Nghd. : PGS.TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 70tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-T 2009 Số ĐKCB : VL/00132
34. Nguyễn, Ngọc Thành. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ điều chế thích ứng trong truyền dẫn vô tuyến trên cơ sở AMC : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Nguyễn Ngọc Thành ; Nghd. : TS Nguyễn Phạm Anh Dũng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 93tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-T 2009 Số ĐKCB : VL/00121
657 Kế toán
35. Trần, Thị Lan Phương. Nghiên cứu công tác kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành dịch vụ viễn thông tại Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Trần Thị Lan Phương ; Nghd. : TS Đỗ Thị Bích Hợp . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 98tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 657 TR-P 2009 Số ĐKCB : VL/00145
658 Quản lý nói chung
658.15 Quản lý tài chính
36. Phạm, Hồng Trung. Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư tại Viễn thông Ninh Bình : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Phạm Hồng Trung ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Đắc Hưng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 90tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.15 PH-T 2009 Số ĐKCB : VL/00139
37. Phạm, Thị Bích Loan. Giải pháp tăng cường thu hút và sử dụng nguồn vốn ODA ngành Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ Thông tin giai đoạn 2010-2015 : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Phạm Thị Bích Loan ; Nghd. : TS Nguyễn Minh Sơn . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 89tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.15 PH-L 2009 Số ĐKCB : VL/00146
38. Nguyễn, Thị Mai Hương. Nghiên cứu, hoàn thiện công tác kế toán quản trị tại công ty Điện thoại Hà Nội 1 : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Nguyễn Thị Mai Hương ; Nghd. : Đỗ Thị Bích Hợp . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 146tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.15 NG-H 2009 Số ĐKCB : VL/00141
658.3 Quản lý nhân sự (Quản lý nguồn nhân lực)
39. Lê, Thị Mai Anh. Phát triển nguồn nhân lực tại Bưu điện thành phố Hà Nội : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Lê Thị Mai Anh ; Nghd. : TS Nguyễn Thị Minh An . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 90tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.3 LE-A 2009 Số ĐKCB : VL/00144
40. Kiều, Ngọc Long. Phương hướng và giải pháp phát triển nguồn nhân lực bưu điện tỉnh Hòa Bình đến năm 2013 : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Kiều Ngọc Long ; Nghd. : GS.TS Bùi Xuân Phong . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 89tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.3 KI-L 2009 Số ĐKCB : VL/00147
658.4 Quản lý điều hành
41. Trần, Thị Tố Nga. Nghiên cứu phương pháp và xây dựng bài đo kiểm đánh giá dịch vụ mạng MAN - Ethernet : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Trần Thị Tố Nga ; Nghd. : TS Vũ Tuấn Lâm . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 88tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.4 TR-N 2009 Số ĐKCB : VL/00126
42. Trần, Mạnh Hà. Nghiên cứu và đề xuất giải pháp kỹ thuật nâng cao an ninh cho dịch vụ IPTV của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Trần Mạnh Hà ; Nghd. : TS Bùi Thiện Minh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 64tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.4 TR-H 2009 Số ĐKCB : VL/00133
43. Nguyễn, Chí Thành. Phát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet tại công ty điện toán và truyền số liệu (VDC) : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Nguyễn Chí Thành ; Nghd. : TS Nguyễn Đăng Hậu . - Hà nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.4 NG-T 2009 Số ĐKCB : VL/00137
44. Phạm, Duyên Thủy. Quy hoạch mạng viễn thông Lào Cai phục vụ phát triển KT - XH và hỗ trợ phát triển du lịch : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Phạm Duyên Thủy ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Minh Dân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 82tr. ; 30 cm. + CD Kí hiệu xếp giá : 658.4 PH-T 2009 Số ĐKCB : VL/00104
45. Hà, Quang Thuật. Quy hoạch mạng viễn thông tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009 - 2015 dựa trên công nghệ băng rộng : Luận văn ThS kỹ thuật : Kỹ thuật điện tử : 60 52 70 / Hà Quang Thuật ; Nghd. : TS Vũ Ngọc Phàn . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 69tr. ; 30 cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.4 HA-T 2009 Số ĐKCB : VL/00124
658.5 Quản lý sản xuất
46. Phan, Quang An. Nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông tại Viễn thông Hà Nội : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Phan Quang An ; Nghd. : TS Vũ Trọng Phong . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 100tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.5 PH-A 2009 Số ĐKCB : VL/00143
658.8 Quản lý tiếp thị
47. Malounny, Thipphavong. Giải pháp phát triển thị trường dịch vụ thông tin di động tại công ty viễn thông Lào : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Thipphavong Malounny ; Nghd. : TS Nguyễn Thượng Thái . - Hà nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 90tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.8 MA-T 2009 Số ĐKCB : VL/00135
48. Phan, Hồng Sơn. Giải pháp tăng cường công tác chăm sóc khách hàng trả sau của Vinaphone tại thành phố Hà Nội : Luận văn ThS kinh tế : Quản trị kinh doanh : 60 34 05 / Phan Hồng Sơn ; Nghd. : TS Vũ Trọng Phong . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2009 . - 110 tr. ; 30cm + CD Kí hiệu xếp giá : 658.8 PH-S 2009 Số ĐKCB : VL/00142
|