Danh mục

Giới thiệu
Tin tức
Thư viện hình ảnh
Nội quy Thư viện
Nội bộ
Dịch vụ
Liên hệ

Đăng nhập



Bảng THỐNG KÊ

Các thành viên : 6
Content : 103
Liên kết web : 6
Số lần xem bài viết : 347372

Khách ONLINE

Hiện có 8 khách Trực tuyến
Thư mục Luận án Tiến sỹ PDF. In Email
Thứ ba, 02 Tháng 11 2010 09:17


 

Lời nói đầu: Thư mục Luận án TS đã bảo vệ ở Học viện CNBCVT và đang lưu giữ tại Trung tâm TTTV HV được biên mục theo các Tiêu chuẩn quốc tế: Bảng phân loại DDC14 (Dewey Decimal Classification), Quy tắc biên mục Anh-Mỹ AACR2 (Anglo-American Cataloging Rules) và xây dựng CSDL theo khổ mẫu MARC21 (Machine Readable Cataloguing). Để xem chi tiết hơn bạn đọc có thể truy cập vào mục Tra cứu tài liệu trên Website Trung tâm TTTV HVCNBCVT

 

 

621. 38 Điện tử, kỹ thuật truyền thông

621. 382 Kỹ thuật truyền thông

1. Vũ, Văn San.

Nâng cao độ nhạy thu quang để giải phóng băng tần trong các hệ thống thông tin quang : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Vũ Văn San ; Nghd. : TS Nguyễn Minh Dân, TS Hoàng Văn Võ . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2000 . - 141 tr ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 VU-S 2000

Số ĐKCB : VL/00002

 

2. Lê, Đắc Kiên.

Nghiên cứu phương pháp định tuyến trong mạng viễn thông Việt Nam : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Lê Đắc Kiên; Nghd. : GS.TSKH Đỗ Trung Tá, TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2001 . - 130 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 LE-K 2001

Số ĐKCB : VL/00004

 

3. Lê, Thanh Thu Hà.

Nghiên cứu những vấn đề nảy sinh trong giai đoạn đầu mạng ISDN ở Việt Nam và tìm các hướng giải quyết hợp lý : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc :  2.07.14 / Lê Thanh Thu Hà; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Cảnh Tuấn, TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2001 . - 181 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 LE-H 2001

Số ĐKCB : VL/00005

 

4. Đặng, Công Trạm.

Tổ chức giám sát và điều khiển cho các hệ thống truyền dẫn số dung lượng cao : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Đặng Công Trạm; Nghd. : TS Đặng Đình Lâm, TS Hoàng Ứng Huyền . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2001 . - 127 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 DA-T 2001

Số ĐKCB : VL/00006

 

5. Lê, Ngọc Giao.

Nghiên cứu các phương án ứng dụng hệ thống báo hiệu số 7 vào mạng viễn thông Việt Nam : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Lê Ngọc Giao; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Cảnh Tuấn, TS Nguyễn Kim Lan . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2001 . - 121 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 LE-G 2001

Số ĐKCB : VL/00007

 

6. Nguyễn, Hoài Nam.

Nghiên cứu biện pháp nâng cao chất lượng mạng thông tin số ở Việt Nam : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc. Mã số : 2.07.14  / Nguyễn Hoài Nam; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Cảnh Tuấn, TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 124 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-N 2002

Số ĐKCB : VL/00008

 

7. Nguyễn, Đức Thuỷ.

Nghiên cứu một số vấn đề trong phương thức truyền thông tin không đồng bộ ATM (Asynchronuos Transfer Mode) : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc: 2.07.14  / Nguyễn Đức Thuỷ ; Nghd. : PGS.TS Phạm Minh Hà . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 124 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-T 2002

Số ĐKCB : VL/00009

 

8. Trần, Quốc Việt.

Nghiên cứu phát triển Modul chuyển mạch quang : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14  / Trần Quốc Việt ; Nghd. : GS.TSKH Hoàng Xuân Nguyên, PGS.TS Phạm Văn Hội . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 130 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 TR-V 2002

Số ĐKCB : VL/00011

 

9. Hoàng, Trung Hải.

Nghiên cứu cấu trúc mạng viễn thông tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2000 - 2010 : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Hoàng Trung Hải ; Nghd. : TS Phùng Văn Vận, TS Phan Cao Minh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 101 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 HO-H 2002

Số ĐKCB : VL/00012

 

10. Nguyễn, Bá Nghĩa.

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ truyền phân cấp đồng bộ số cho mạng quốc gia : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin : 2.07.14  / Nguyễn Bá Nghĩa; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Bích Lân, TS Nguyễn Quý Minh Hiền . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 134 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-N 2002

Số ĐKCB : VL/00015

 

11. Nguyễn, Lưu Bình

Nghiên cứu đánh giá nhiễu từ các hệ thống vệ tinh quỹ đạo thấp tới hệ thống thông tin mặt đất: Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Nguyễn Lưu Bình; Nghd. : GS. TSKH Hoàng Xuân Nguyên, TS Phùng Văn Vận . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 181 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-B 2002

Số ĐKCB : VL/00013

 

12. Bùi, Thiên Hà.

Nghiên cứu phương pháp xây dựng quy hoạch và cấu trúc mạng viễn thông cho bưu điện cấp tỉnh thành Việt Nam, cụ thể hoá trên mạng viễn thông Hà Nội : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Bùi Thiên Hà; Nghd. : TS Nguyễn Minh Dân, TS Nguyễn Minh Hồng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 113 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 BU-H 2002

Số ĐKCB : VL/00016

 

13. Thái, Văn Lan.

Các hiệu ứng phi tuyến và phương pháp đánh giá tổn thất công suất trong hệ thống thông tin quang ghép bước sóng : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Thái Văn Lan ; Nghd. : GS.TSKH Hoàng Xuân Nguyên, PGS.TS Phạm Văn Hội . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2003 . - 115 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 TH-L 2003

Số ĐKCB : VL/00017

 

14. Nguyễn, Quốc Khánh.

Tổ chức mạng quản lý viễn thông (TMN) và điều hành lưu lượng tối ưu cho mạng ATM : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Nguyễn Quốc Khánh ; Nghd. : TS Nguyễn Tất Đắc, TS Lê Thanh Dũng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2003 . - 125 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-K 2003

Số ĐKCB : VL/00019

 

15. Lương, Hồng Khanh

Một số đóng góp trong việc giải bài toán phục vụ đám đông và áp dụng cho ngành Bưu chính-Viễn thông : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Lương Hồng Khanh ; Nghd. : PGS. TSKH Nguyễn Ngọc San, TS Vũ Ngọc Phàn . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2003 . - 181 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 LU-K 2003

Số ĐKCB : VL/00021

 

16. Phan, Hữu Phong.

Nghiên cứu phát triển hợp lý ISDN trong mạng nội hạt Việt Nam : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Phan Hữu Phong ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Cảnh Tuấn, TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2003 . - 120 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 PH-P 2003

Số ĐKCB : VL/00022

 

17. Phạm, Thuỷ Phong.

Nghiên cứu cấu hình quản lý mạng truyền dẫn của Việt Nam, đề xuất cấu hình quản lý truyền dẫn tối ưu cho mạng truyền dẫn liên tỉnh : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Phạm Thuỷ Phong ; Nghd. : PGS. TS Phạm Đạo, TS Vũ Duy Lợi . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004 . - 122 tr. ; 30 cm.

Kí hiệu xếp giá : 621.382 PH-P 2004

Số ĐKCB : VL/00024

 

18. Nguyễn, Huy Tiệp.

Nghiên cứu xây dựng phương pháp phân tích đánh giá độ tin cậy của một số cấu trúc mạng hỗn hợp : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Nguyễn Huy Tiệp ; Nghd. : TS Nguyễn Quý Minh Hiền, TS Hoàng Văn Võ . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004 . - 116 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-T 2004

Số ĐKCB : VL/00025

 

19. Đoàn, Phan Long.

Nhận dạng âm thanh tiếng Việt, áp dụng trên mạng bưu chính viễn thông : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Đoàn Phan Long ; Nghd : PGS.TS Phạm Đạo, TSKH Nguyễn Ngọc San . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004 . - 126 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 DO-L 2004

Số ĐKCB : VL/00027

 

20. Đỗ, Mạnh Quyết.

Nghiên cứu công nghệ ATM cho mạng LAN, áp dụng tính toán xây dựng mạng INTRANET cung cấp dịch vụ đa phương tiện cho khu vực công nghệ cao : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Đỗ Mạnh Quyết ; Nghd. : PGS. TS Phạm Đạo, TS Lê Thanh Dũng . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2005 . - 97 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 DO-Q 2005

Số ĐKCB : VL/00029

 

21. Vũ, Trọng Hiếu.

Nghiên cứu, xây dựng mô hình chỉnh dạng lưu lượng cho kết nối vào nút chuyển mạch ATM : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Vũ Trọng Hiếu ; Nghd. : TS Bùi Trung Hiếu, PGS. TS Nguyễn Kim Giao . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2005 . - 114 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.382 VU-H 2005

Số ĐKCB : VL/00030

 

22. Phạm, Quốc Huy.

Nghiên cứu xây dựng thuật toán thiết kế Topology mạng áp dụng cho mạng thế hệ sau NGN : Luận án TS kỹ thuật : Kỹ thuật viễn thông : 62 52 70 05 / Phạm Quốc Huy ; Nghd. : TS Nguyễn Quý Minh Hiền, TS Chu Ngọc Anh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2007 . - 119 tr. ; 30 cm + tóm tắt

Kí hiệu xếp giá : 621.382 PH-H 2007

Số ĐKCB : VL/00035

 

23. Ngô, Đức Thiện.

Các mã xyclic cục bộ trên các phân hoạch hỗn hợp : Luận án TS kỹ thuật :  Kỹ thuật viễn thông : 62 52 70 05 / Ngô Đức Thiện ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Bình . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2010 . - 84 tr. ; 30 cm + CD

Kí hiệu xếp giá : 621.382 NG-T 2010

Số ĐKCB : VL/00036

 

24. Đặng, Hoài Bắc.

Các mã cyclic và cyclic cục bộ trên vành đa thức có hai lớp kề cyclic : Luận án TS kỹ thuật : Kỹ thuật viễn thông : 62 52 70 05 / Đặng Hoài Bắc ; Nghd. : GS.TSKH Nguyễn Xuân Quỳnh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2010 . - 107 tr. ; 30 cm + tóm tắt + CD

Kí hiệu xếp giá : 621.382 DA-B 2010

Số ĐKCB : VL/00037

 

621. 384 Vô tuyến điện và rada

 

25. Chu, Văn Vệ.

Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thông tin vệ tinh quốc tế Việt nam : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Chu Văn Vệ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Bích Lân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 1999 . - 154 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 CH-V 1999

Số ĐKCB : VL/00001

 

26. Trịnh, Anh Tuấn.

Nghiên cứu các đặc trưng để phân tích và tổng hợp tín hiệu âm tần : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Trịnh Anh Tuấn ; Nghd. : GS.TSKH Đỗ Trung Tá, TSKH Nguyễn Anh Tuấn . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2000 . - 129 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 TR-T 2000

Số ĐKCB : VL/00003


27. Phùng, Kim Anh.

Nâng cao dung lượng các hệ thống vô tuyến CDMA trải phổ : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Phùng Kim Anh ; Nghd. : GS.TSKH Đỗ Trung Tá, TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 138 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 PH-A 2002

Số ĐKCB : VL/00010

 

28. Nguyễn, Quý Sỹ.

Nghiên cứu các thủ tục điều khiển truy nhập cho mạng ATM di động : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin : 2.07.14 / Nguyễn Quý Sỹ ; Nghd. : PGS.TS Phạm Đạo, TS Trần Hồng Quân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2003 . - 102 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-S 2003

Số ĐKCB : VL/00018

 

29. Nguyễn, Mạnh Hùng

Thiết kế và tối ưu hoá mạng vô tuyến thông tin di động GSM của Việt Nam : Luận án tiến sĩ kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Nguyễn Mạnh Hùng ; Nghd. : PGS. TS Phạm Văn Đương, PGS. TS Nguyễn Minh Dân. - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2003 . - 181 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-H 2003

Số ĐKCB : VL/00020

 

30. Nguyễn, Minh Quang.

Nghiên cứu biện pháp duy trì chất lượng đường truyền thông tin vệ tinh trong điều kiện thông số môi trường truyền dẫn thay đổi : Luận án TS kỹ thuật : Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Nguyễn Minh Quang ; Nghd. : PGS. TS Võ Kim, TS Chu Văn Hỷ . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004 . - 100 tr. ; 30 cm.

Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-Q 2004

Số ĐKCB : VL/00023

 

31. Nguyễn, Thị Hằng Nga.

Nghiên cứu nâng cao chất lượng của hệ thống thông tin vô tuyến số tốc độ cao : Luận án TS kỹ thuật chuyên ngành Thông tin vô tuyến, phát thanh và vô tuyến truyền hình : 2.07.02 / Nguyễn Thị Hằng Nga ; Nghd : PGS.TS Võ Kim . - Hà Nội : Học viện công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004 . - 109 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-N 2004

Số ĐKCB : VL/00028

 

32. Vũ, Chí Kiên.

Một phương pháp hiện đại hoá mạng thông tin di động thế hệ 3 ở Việt Nam : Luận án TS kỹ thuật : Hệ thống và phương tiện truyền tin theo kênh thông tin liên lạc : 2.07.15 / Vũ Chí Kiên; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Quốc Trung, PGS.TS Nguyễn Minh Dân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2006 . - 122 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 VU-K 2006

Số ĐKCB : VL/00031

 

33. Lê, Minh Hiếu.

Phương pháp phân tích và đoán nhận họ dãy trải phổ mới sử dụng cho thông tin CDMA : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Lê Minh Hiếu; Nghd. : GS.TSKH Đỗ Trung Tá, PGS.TS Nguyễn Minh Dân . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2006 . - 102 tr ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.384 LE-H 2006

Số ĐKCB : VL/00032

 

34. Nguyễn, Quang Hưng.

Xử lý Anten mảng theo không gian - thời gian trong thông tin vô tuyến di động : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Nguyễn Quang Hưng ; Nghd. : TS Đặng Đình Lâm, TS Chu Ngọc Anh . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2006 . - 135 tr. ; 30 cm + tóm tắt

Kí hiệu xếp giá : 621.384 NG-H

Số ĐKCB : VL/00033

 

621. 387 Truyền điện thoại và thiết bị trung gian

 

35. Hoàng, Minh.

Nghiên cứu cấu trúc hệ thống tổng đài điện tử dung lượng nhỏ thích nghi điều kiện Việt Nam : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Hoàng Minh ; Nghd. : PGS.TS Nguyễn Cảnh Tuấn . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2002 . - 166 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.387 HO-M 2002

Số ĐKCB : VL/00014

 

36. Hồ, Văn Cừu.

Lựa chọn giải pháp điều chế tín hiệu số trong hệ thống truyền dẫn số có hiệu suất sử dụng băng tần cao : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Hồ Văn Cừu ; Nghd. : TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, TS Phạm Khắc Kỷ . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2006 . - 137 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.387 HO-C 2006

Số ĐKCB : VL/00034

 

621. 39 Kỹ thuật máy tính

 

37. Nguyễn, Khắc Lịch.

Nghiên cứu hoàn thiện và xây dựng một số thuật toán mới về điều khiển tương tranh trong cơ sở dữ liệu phân tán : Luận án TS kỹ thuật : Mạng và kênh thông tin liên lạc : 2.07.14 / Nguyễn Khắc Lịch ; Nghd. : PGS.TS Hồ Thuần, TS Lê Hữu Lập . - Hà Nội : Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, 2004 . - 104 tr. ; 30 cm

Kí hiệu xếp giá : 621.39 NG-L 2004

Số ĐKCB : VL/00026

 

 
Các bài khác:

Tìm nhanh

Liên kết NHANH

Quảng cáo